Hán Việt:NGHIÊN THẢO HỘI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
石Thạch • chữ 研+开Khai • chữ 研+讠Ngôn • chữ 讨+寸Thốn • chữ 讨+人Nhân • chữ 会
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

研讨会
hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
ENTiếng Anh:Seminar / Symposium / Workshop.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我明天要去参加一个国际研讨会。
Ngày mai tôi phải đi tham dự một cuộc hội thảo quốc tế.
I am going to attend an international symposium tomorrow.
#2
这个研讨会的主题是环境保护。
Chủ đề của buổi hội thảo này là bảo vệ môi trường.
The theme of this symposium is environmental protection.
#3
研讨会在北京的一家酒店举行。
Hội thảo được tổ chức tại một khách sạn ở Bắc Kinh.
The seminar was held at a hotel in Beijing.
#4
他在研讨会上发表了精彩的演讲。
Anh ấy đã có bài phát biểu rất hay tại buổi hội thảo.
He gave an excellent speech at the seminar.
#5
我们需要准备一下研讨会的资料。
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu cho buổi hội thảo.
We need to prepare the materials for the seminar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



