Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
yántǎohuì
HSK 5
hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
Hán Việt:NGHIÊN THẢO HỘI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
石Thạch • chữ 研+开Khai • chữ 研+讠Ngôn • chữ 讨+寸Thốn • chữ 讨+人Nhân • chữ 会

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

研讨会
yántǎohuì
Hội thảo
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạchshí
Đá, cứng chắc (bên trái)
Bộ Thạch
开
Khaikāi
Mở / âm đọc (bên phải)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
寸
Bộ Thốncùn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thốn
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
云
Vânyún
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "研讨会" (yántǎohuì) mang nghĩa "Hội thảo", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
ENTiếng Anh:Seminar / Symposium / Workshop.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我míngtiān明天yào要qù去cānjiā参加yí一gè个guójì国际yántǎohuì研讨会。
Ngày mai tôi phải đi tham dự một cuộc hội thảo quốc tế.
I am going to attend an international symposium tomorrow.
#2
zhè这gè个yántǎohuì研讨会de的zhǔtí主题shì是huánjìng环境bǎohù保护。
Chủ đề của buổi hội thảo này là bảo vệ môi trường.
The theme of this symposium is environmental protection.
#3
yántǎohuì研讨会zài在běijīng北京de的yì一jiā家jiǔdiàn酒店jǔxíng举行。
Hội thảo được tổ chức tại một khách sạn ở Bắc Kinh.
The seminar was held at a hotel in Beijing.
#4
tā他zài在yántǎohuì研讨会shàng上fābiǎo发表le了jīngcǎi精彩de的yǎnjiǎng演讲。
Anh ấy đã có bài phát biểu rất hay tại buổi hội thảo.
He gave an excellent speech at the seminar.
#5
wǒmen我们xūyào需要zhǔnbèi准备yíxià一下yántǎohuì研讨会de的zīliào资料。
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu cho buổi hội thảo.
We need to prepare the materials for the seminar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây