研讨会
yántǎohuì
hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
Hán việt: nghiên thảo cối
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
Ví dụ (7)
míng tiānyàocān jiāguó yán tǎo huì
Ngày mai tôi phải đi tham dự một cuộc hội thảo quốc tế.
zhè yán tǎo huìdezhǔ shìhuán jìngbǎo
Chủ đề của buổi hội thảo này là bảo vệ môi trường.
yán tǎo huìzàiběi jīngdejiājiǔdiàn xíng
Hội thảo được tổ chức tại một khách sạn ở Bắc Kinh.
zàiyán tǎo huìshàng biǎolejīng cǎideyǎn jiǎng
Anh ấy đã có bài phát biểu rất hay tại buổi hội thảo.
men yàozhǔn bèi xiàyán tǎo huìde liào
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu cho buổi hội thảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây