Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五分钟
wǔ fēnzhōng
năm phút
Hán việt: ngũ phân chung
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五分钟" (wǔ fēnzhōng) nghĩa là "năm phút", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 分 (fēn): xu + 钟 (zhōng): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

五分钟
wǔ fēnzhōng
năm phút
二
𠃌
八
刀
钅
中

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:năm phút
Ví dụ (3)
qǐng请děng等wǒ我wǔ五fēn zhōng分钟。
Vui lòng đợi tôi năm phút.
wǔ五fēn zhōng分钟hòu后huì yì会议kāi shǐ开始。
Năm phút nữa cuộc họp bắt đầu.
tā他zhǐ只yòng用le了wǔ五fēn zhōng分钟jiù就wán chéng完成le了。
Anh ấy chỉ mất năm phút là hoàn thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây