市场需求
shìchǎng xūqiú
nhu cầu thị trường
Hán việt: thị tràng nhu cầu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhu cầu thị trường
Ví dụ (3)
gōng zhèng zàiyán jiūshì chǎng qiú
Công ty đang nghiên cứu nhu cầu thị trường.
shì chǎng qiúbiàn huàhěnkuài
Nhu cầu thị trường thay đổi rất nhanh.
zhè gechǎn pǐn shì chǎng qiú
Sản phẩm này phù hợp với nhu cầu thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây