铁路网
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "铁路网" (tiělùwǎng) nghĩa là "mạng lưới đường sắt", ghép bởi: 铁 (tiě): Sắt + 路 (lù): đường + 网 (wǎng): mạng.
Thành phần cấu tạo
铁路网
mạng lưới đường sắt
钅
失
足
各
冂
㐅㐅
Hình ảnh:

Phân tích từ 铁路网
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mạng lưới đường sắt
Ví dụ (3)
这个城市的铁路网很发达。
Mạng lưới đường sắt của thành phố này rất phát triển.
铁路网连接了许多地区。
Mạng lưới đường sắt kết nối nhiều khu vực.
新的铁路网方便了出行。
Mạng lưới đường sắt mới giúp việc đi lại thuận tiện hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây