商量一下
HSK1
Động từ
Phân tích từ 商量一下
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:bàn bạc
Ví dụ (3)
这件事我们再商量一下。
Việc này chúng ta bàn bạc thêm một chút.
你先别决定,和家人商量一下。
Bạn đừng quyết định vội, hãy bàn bạc với gia đình trước.
我想和你商量一下明天的安排。
Tôi muốn bàn bạc với bạn về kế hoạch ngày mai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây