Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合同条款
hétongtiáokuǎn
điều khoản hợp đồng
Hán việt: cáp đồng thiêu khoản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合同条款" (hétongtiáokuǎn) nghĩa là "điều khoản hợp đồng", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 同 (tóng): giống + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

合同条款
hétongtiáokuǎn
điều khoản hợp đồng
亼
口
冂
夂
木
士

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều khoản hợp đồng
Ví dụ (3)
qiān签zì字qián前yào要kàn看qīng清hé tóng合同tiáo kuǎn条款。
Trước khi ký cần xem kỹ các điều khoản hợp đồng.
shuāng fāng双方zhèng zài正在tǎo lùn讨论hé tóng合同tiáo kuǎn条款。
Hai bên đang thảo luận các điều khoản hợp đồng.
zhè这tiáo条hé tóng合同tiáo kuǎn条款xū yào需要xiū gǎi修改。
Điều khoản hợp đồng này cần sửa đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây