合同条款
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "合同条款" (hétongtiáokuǎn) nghĩa là "điều khoản hợp đồng", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 同 (tóng): giống + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 款 (kuǎn): khoản tiền.
Thành phần cấu tạo
合同条款
điều khoản hợp đồng
亼
口
冂
夂
木
士
Hình ảnh:

Phân tích từ 合同条款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điều khoản hợp đồng
Ví dụ (3)
签字前要看清合同条款。
Trước khi ký cần xem kỹ các điều khoản hợp đồng.
双方正在讨论合同条款。
Hai bên đang thảo luận các điều khoản hợp đồng.
这条合同条款需要修改。
Điều khoản hợp đồng này cần sửa đổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây