互相学习
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "互相学习" (hùxiàngxuéxí) nghĩa là "học hỏi lẫn nhau", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 相 (xiāng): lẫn nhau + 学 (xué): học + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
互相学习
học hỏi lẫn nhau
互
木
目
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 互相学习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:học hỏi lẫn nhau
Ví dụ (3)
我们应该互相学习。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.
同事之间互相学习,进步很快。
Đồng nghiệp học hỏi lẫn nhau nên tiến bộ rất nhanh.
在小组里,大家互相学习经验。
Trong nhóm, mọi người học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây