Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
互相学习
hùxiàngxuéxí
học hỏi lẫn nhau
Hán việt: hỗ tương học tập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "互相学习" (hùxiàngxuéxí) nghĩa là "học hỏi lẫn nhau", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 相 (xiāng): lẫn nhau + 学 (xué): học + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

互相学习
hùxiàngxuéxí
học hỏi lẫn nhau
互
木
目
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học hỏi lẫn nhau
Ví dụ (3)
wǒ men我们yīng gāi应该hù xiāng互相xué xí学习。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.
tóng shì同事zhī之jiān间hù xiāng互相xué xí学习,jìn bù进步hěn很kuài快。
Đồng nghiệp học hỏi lẫn nhau nên tiến bộ rất nhanh.
zài在xiǎo小zǔ组lǐ里,dà jiā大家hù xiāng互相xué xí学习jīng yàn经验。
Trong nhóm, mọi người học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây