Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
互相帮助
hùxiāng bāngzhù
giúp đỡ lẫn nhau
Hán việt: hỗ tương bang trợ
个; 次; 回
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "互相帮助" (hùxiāng bāngzhù) nghĩa là "giúp đỡ lẫn nhau", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 相 (xiāng): lẫn nhau + 帮 (bāng): giúp + 助 (zhù): giúp đỡ.

Thành phần cấu tạo

互相帮助
hùxiāng bāngzhù
giúp đỡ lẫn nhau
互
木
目
邦
巾
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:giúp đỡ lẫn nhau
Ví dụ (3)
tóng xué同学zhī之jiān间yīng gāi应该hù xiāng互相bāng zhù帮助。
Bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau.
yù dào遇到kùn nán困难shí时,wǒ men我们hù xiāng互相bāng zhù帮助。
Khi gặp khó khăn, chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
tā他men们zài在gōng zuò工作zhōng中hù xiāng互相bāng zhù帮助。
Họ giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây