互相帮助
个; 次; 回
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "互相帮助" (hùxiāng bāngzhù) nghĩa là "giúp đỡ lẫn nhau", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 相 (xiāng): lẫn nhau + 帮 (bāng): giúp + 助 (zhù): giúp đỡ.
Thành phần cấu tạo
互相帮助
giúp đỡ lẫn nhau
互
木
目
邦
巾
且
Hình ảnh:

Phân tích từ 互相帮助
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:giúp đỡ lẫn nhau
Ví dụ (3)
同学之间应该互相帮助。
Bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau.
遇到困难时,我们互相帮助。
Khi gặp khó khăn, chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
他们在工作中互相帮助。
Họ giúp đỡ lẫn nhau trong công việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây