Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
住院费用
zhùyuàn fèiyòng
chi phí nhập viện
Hán việt: trú viện bí dụng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "住院费用" (zhùyuàn fèiyòng) nghĩa là "chi phí nhập viện", ghép bởi: 住 (zhù): ở + 院 (yuàn): Viện + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

住院费用
zhùyuàn fèiyòng
chi phí nhập viện
亻
主
阝
完
弗
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí nhập viện
Ví dụ (3)
bǎo xiǎn保险kě yǐ可以bào xiāo报销bù fèn部分zhù住yuàn院fèi费yòng用。
Bảo hiểm có thể chi trả một phần chi phí nằm viện.
zhù住yuàn院fèi费yòng用bǐ比tā他xiǎng xiàng想象de的gāo高。
Chi phí nằm viện cao hơn anh ấy tưởng.
jiā家rén人zhèng zài正在zhǔn bèi准备zhù住yuàn院fèi费yòng用。
Gia đình đang chuẩn bị chi phí nằm viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây