住院费用
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "住院费用" (zhùyuàn fèiyòng) nghĩa là "chi phí nhập viện", ghép bởi: 住 (zhù): ở + 院 (yuàn): Viện + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.
Thành phần cấu tạo
住院费用
chi phí nhập viện
亻
主
阝
完
弗
贝
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi phí nhập viện
Ví dụ (3)
保险可以报销部分住院费用。
Bảo hiểm có thể chi trả một phần chi phí nằm viện.
住院费用比他想象的高。
Chi phí nằm viện cao hơn anh ấy tưởng.
家人正在准备住院费用。
Gia đình đang chuẩn bị chi phí nằm viện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây