Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
决断力
juéduànlì
Khả năng quyết đoán
Hán việt: huyết đoán lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "决断力" (juéduànlì) nghĩa là "Khả năng quyết đoán", ghép bởi: 决 (jué): quyết định + 断 (duàn): Cắt đứt + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

决断力
juéduànlì
Khả năng quyết đoán
冫
夬
米
斤
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khả năng quyết đoán
Ví dụ (3)
lǐng dǎo领导xū yào需要hěn很qiáng强de的jué决duàn断lì力。
Lãnh đạo cần năng lực quyết đoán rất mạnh.
zhè这jiàn件shì事kǎo yàn考验tā他de的jué决duàn断lì力。
Việc này thử thách năng lực quyết đoán của anh ấy.
tā她zài在guān jiàn关键shí kè时刻biǎo xiàn表现chū出jué决duàn断lì力。
Cô ấy thể hiện năng lực quyết đoán vào thời điểm then chốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây