决断力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "决断力" (juéduànlì) nghĩa là "Khả năng quyết đoán", ghép bởi: 决 (jué): quyết định + 断 (duàn): Cắt đứt + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
决断力
Khả năng quyết đoán
冫
夬
米
斤
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 决断力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khả năng quyết đoán
Ví dụ (3)
领导需要很强的决断力。
Lãnh đạo cần năng lực quyết đoán rất mạnh.
这件事考验他的决断力。
Việc này thử thách năng lực quyết đoán của anh ấy.
她在关键时刻表现出决断力。
Cô ấy thể hiện năng lực quyết đoán vào thời điểm then chốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây