Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尝尝
chángchang
nếm thử
Hán việt: thường thường
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "尝尝" (chángchang) mang nghĩa "nếm thử", kết hợp bởi 尝 (cháng - thường): "nếm" + 尝 (cháng - thường): "nếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝). • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).

Thành phần cấu tạo

尝尝
chángchang
nếm thử
尝
cháng • thường
nếm
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)
尝
cháng • thường
nếm
尚
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nếm thử
Ví dụ (3)
nǐ你chángcháng尝尝zhè这dào道cài菜。
Bạn nếm thử món này đi.
Try this dish.
wǒ我xiǎng想chángcháng尝尝dāngdì当地xiǎochī小吃。
Tôi muốn nếm thử món ăn vặt địa phương.
I want to try the local snacks.
māma妈妈ràng让háizi孩子chángcháng尝尝tāng汤de的wèidào味道。
Mẹ bảo con nếm thử vị của canh.
The mother let her child taste the soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây