感到遗憾
gǎndào yíhàn
cảm thấy tiếc nuối
Hán việt: cảm đáo di hám
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cảm thấy tiếc nuối
Ví dụ (3)
méinéngcān jiā sàigǎndào hàn
Không thể tham gia cuộc thi, tôi cảm thấy tiếc.
tīngdàozhè gexiāo gǎndào hàn
Nghe tin này, cô ấy cảm thấy tiếc.
menduìjié guǒgǎndào hàn
Chúng tôi cảm thấy tiếc về kết quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây