Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
圣诞老人
shèngdànlǎorén
Ông già Noel
Hán việt: khốt đản lão nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "圣诞老人" (shèngdànlǎorén) nghĩa là "Ông già Noel", ghép bởi: 圣 (shèng): Thánh + 诞 (dàn): sinh ra + 老 (lǎo): già + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

圣诞老人
shèngdànlǎorén
Ông già Noel
又
土
讠
延
耂
匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ông già Noel
Ví dụ (3)
hái zi孩子men们qī dài期待shèng圣dàn诞lǎo老rén人sòng送lǐ wù礼物。
Bọn trẻ mong ông già Noel tặng quà.
tā他dǎ bàn打扮chéng成shèng圣dàn诞lǎo老rén人。
Anh ấy hóa trang thành ông già Noel.
shèng圣dàn诞lǎo老rén人chū xiàn出现zài在shāng商chǎng场huó dòng活动lǐ里。
Ông già Noel xuất hiện trong hoạt động của trung tâm thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây