改革开放
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cải cách mở cửa
Ví dụ (3)
改革开放改变了很多人的生活。
Cải cách mở cửa đã thay đổi cuộc sống của nhiều người.
这座城市在改革开放后发展很快。
Thành phố này phát triển rất nhanh sau cải cách mở cửa.
他们正在学习改革开放的历史。
Họ đang học lịch sử cải cách mở cửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây