Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很着急
hěn zháojí
rất vội vàng, rất lo lắng
Hán việt: hẫn hồ cấp
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất vội vàng, rất lo lắng
Ví dụ (3)
hái zi孩子hái还méi没huí回lái来,mā mā妈妈hěn很zháo jí着急。
Con vẫn chưa về nên mẹ rất lo lắng.
tā他zhǎo找bú不dào到qián钱bāo包,xiǎn de显得hěn很zháo jí着急。
Anh ấy không tìm thấy ví nên trông rất sốt ruột.
bié别hěn很zháo jí着急,wǒ men我们hái还yǒu有shí jiān时间。
Đừng quá sốt ruột, chúng ta vẫn còn thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây