Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
停下来
tíngxiàlái
dừng lại
Hán việt: đình há lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "停下来" (tíngxiàlái) nghĩa là "dừng lại", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 下 (xià): sau + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

停下来
tíngxiàlái
dừng lại
亻
亭
一
卜
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:dừng lại
Ví dụ (6)
tīng听dào到jǐng警bào报hòu后,sī jī司机tíng停xià下lái来。
Sau khi nghe báo động, tài xế dừng lại.
tā他pǎo跑lèi累le了,jiù就tíng停xià下lái来xiū xī休息。
Anh ấy chạy mệt nên dừng lại nghỉ.
qǐng请xiān先tíng停xià下lái来tīng听wǒ我shuō说。
Vui lòng dừng lại trước và nghe tôi nói.
tīng听dào到jǐng警bào报hòu后,sī jī司机tíng停xià下lái来。
Sau khi nghe báo động, tài xế dừng lại.
tā他pǎo跑lèi累le了,jiù就tíng停xià下lái来xiū xī休息。
Anh ấy chạy mệt nên dừng lại nghỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây