Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
向左转
xiàng zuǒ zhuǎn
Rẽ trái
Hán việt: hướng tá chuyến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "向左转" (xiàng zuǒ zhuǎn) nghĩa là "Rẽ trái", ghép bởi: 向 (xiàng): hướng về + 左 (zuǒ): trái + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.

Thành phần cấu tạo

向左转
xiàng zuǒ zhuǎn
Rẽ trái
丿
口
𠂇
工
车
专

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rẽ trái
Ví dụ (3)
dào到lù路kǒu口xiàng向zuǒ左zhuǎn转。
Đến ngã tư thì rẽ trái.
sī jī司机tīng听dào到zhǐ shì指示hòu后xiàng向zuǒ左zhuǎn转。
Tài xế nghe chỉ dẫn rồi rẽ trái.
cóng从zhè这lǐ里xiàng向zuǒ左zhuǎn转jiù就shì是yín háng银行。
Từ đây rẽ trái là ngân hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây