世界各地
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 世界各地
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khắp nơi trên thế giới
Ví dụ (3)
游客来自世界各地。
Du khách đến từ khắp nơi trên thế giới.
这家公司把产品卖到世界各地。
Công ty này bán sản phẩm đến khắp nơi trên thế giới.
世界各地的人都关注这场比赛。
Người ở khắp nơi trên thế giới đều quan tâm trận đấu này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây