Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biển báo an toàn
Ví dụ (3)
工地上有很多安全标志。
Trên công trường có nhiều biển báo an toàn.
请注意墙上的安全标志。
Vui lòng chú ý biển báo an toàn trên tường.
安全标志可以提醒人们避开危险。
Biển báo an toàn có thể nhắc mọi người tránh nguy hiểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây