安全标志
ānquán biāozhì
biển báo an toàn
Hán việt: an toàn phiêu chí
个;
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biển báo an toàn
Ví dụ (3)
gōngshàngyǒuhěnduōān quánbiāo zhì
Trên công trường có nhiều biển báo an toàn.
qǐngzhù qiángshàngdeān quánbiāo zhì
Vui lòng chú ý biển báo an toàn trên tường.
ān quánbiāo zhì xǐngrénmenkāiwēi xiǎn
Biển báo an toàn có thể nhắc mọi người tránh nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây