Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烤红薯
kǎohóngshǔ
Khoai lang nướng
Hán việt: khảo hồng thử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烤红薯" (kǎohóngshǔ) mang nghĩa "Khoai lang nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 薯 (shǔ - thử): "củ khoai (như khoai lang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 薯: Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯).

Thành phần cấu tạo

烤红薯
kǎohóngshǔ
Khoai lang nướng
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
薯
shǔ • thử
củ khoai (như khoai lang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoai lang nướng
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天wǒ我xǐhuan喜欢chī吃kǎohóngshǔ烤红薯。
Mùa đông tôi thích ăn khoai lang nướng.
I like eating roasted sweet potatoes in winter.
jiējiǎo街角yǒu有mài卖kǎohóngshǔ烤红薯de的xiǎodiàn小店。
Góc phố có cửa tiệm nhỏ bán khoai lang nướng.
There is a small shop on the street corner selling roasted sweet potatoes.
kǎo烤hóngshǔ红薯wén闻qǐlái起来hěn很xiāng香。
Khoai lang nướng ngửi rất thơm.
Roasted sweet potatoes smell delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây