Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
习惯于
xíguàn yú
Quen với
Hán việt: tập quán hu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "习惯于" (xíguàn yú) nghĩa là "Quen với", ghép bởi: 习 (xí): học + 惯 (guàn): Quen + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

习惯于
xíguàn yú
Quen với
习
忄
贯
于

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quen với
Ví dụ (3)
tā他yǐ jīng已经xí guàn习惯yú于zǎo早qǐ起。
Anh ấy đã quen với việc dậy sớm.
tā她hái还bù不xí guàn习惯yú于zhè这lǐ里de的tiān qì天气。
Cô ấy vẫn chưa quen với thời tiết ở đây.
xīn新yuán gōng员工xū yào需要xí guàn习惯yú于gōng sī公司de的jié zòu节奏。
Nhân viên mới cần quen với nhịp làm việc của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây