习惯于
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "习惯于" (xíguàn yú) nghĩa là "Quen với", ghép bởi: 习 (xí): học + 惯 (guàn): Quen + 于 (yú): ở.
Thành phần cấu tạo
习惯于
Quen với
习
忄
贯
于
Hình ảnh:

Phân tích từ 习惯于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quen với
Ví dụ (3)
他已经习惯于早起。
Anh ấy đã quen với việc dậy sớm.
她还不习惯于这里的天气。
Cô ấy vẫn chưa quen với thời tiết ở đây.
新员工需要习惯于公司的节奏。
Nhân viên mới cần quen với nhịp làm việc của công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây