Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精神饱满
jīngshénbǎomǎn
Tràn đầy sinh lực, hăng hái
Hán việt: tinh thần bão mãn
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "精神饱满" (jīngshénbǎomǎn) nghĩa là "Tràn đầy sinh lực, hăng hái", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 神 (shén): Thần + 饱 (bǎo): ăn no + 满 (mǎn): đầy.

Thành phần cấu tạo

精神饱满
jīngshénbǎomǎn
Tràn đầy sinh lực, hăng hái
米
青
礻
申
饣
包

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tràn đầy sinh lực, hăng hái
Ví dụ (3)
xiū xī休息yǐ以hòu后,tā他jīng shén精神bǎo饱mǎn满。
Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy tràn đầy tinh thần.
hái zi孩子men们jīng shén精神bǎo饱mǎn满dì地zǒu走jìn进jiào shì教室。
Bọn trẻ tràn đầy năng lượng bước vào lớp học.
yùn dòng运动ràng让tā她měi tiān每天jīng shén精神bǎo饱mǎn满。
Vận động khiến cô ấy mỗi ngày đều tràn đầy sinh lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây