Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多功能厅
duōgōngnéng tīng
hội trường đa năng
Hán việt: đa công nai sảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "多功能厅" (duōgōngnéng tīng) nghĩa là "hội trường đa năng", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 功 (gōng): Thành tựu + 能 (néng): có thể + 厅 (tīng): sảnh.

Thành phần cấu tạo

多功能厅
duōgōngnéng tīng
hội trường đa năng
夕
工
力
厶
月
匕匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội trường đa năng
Ví dụ (3)
huó dòng活动zài在duō gōng néng多功能tīng厅jǔ xíng举行。
Hoạt động được tổ chức ở hội trường đa năng.
duō gōng néng多功能tīng厅lǐ里kě yǐ可以kāi开huì会yě也kě yǐ可以biǎo yǎn表演。
Trong hội trường đa năng có thể họp cũng có thể biểu diễn.
xué xiào学校xīn新jiàn建le了yí一gè个duō gōng néng多功能tīng厅。
Trường xây mới một hội trường đa năng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây