多功能厅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "多功能厅" (duōgōngnéng tīng) nghĩa là "hội trường đa năng", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 功 (gōng): Thành tựu + 能 (néng): có thể + 厅 (tīng): sảnh.
Thành phần cấu tạo
多功能厅
hội trường đa năng
夕
工
力
厶
月
匕匕
Hình ảnh:

Phân tích từ 多功能厅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hội trường đa năng
Ví dụ (3)
活动在多功能厅举行。
Hoạt động được tổ chức ở hội trường đa năng.
多功能厅里可以开会也可以表演。
Trong hội trường đa năng có thể họp cũng có thể biểu diễn.
学校新建了一个多功能厅。
Trường xây mới một hội trường đa năng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây