Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受到了
shòudào le
Nhận được
Hán việt: thâu đáo liễu
打
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "受到了" (shòudào le) nghĩa là "Nhận được", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 到 (dào): đến + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

受到了
shòudào le
Nhận được
爫
冖
又
至
刂
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhận được
Ví dụ (3)
tā他shòu dào受到le了lǎo shī老师de的biǎo yáng表扬。
Anh ấy nhận được lời khen của giáo viên.
cūn村zhuāng庄shòu dào受到le了huǒ火zāi灾yǐng xiǎng影响。
Ngôi làng bị ảnh hưởng bởi vụ cháy.
xīn新zhèng cè政策shòu dào受到le了dà jiā大家guān关zhù注。
Chính sách mới nhận được sự quan tâm của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây