Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忘记了
wàngjì le
Quên
Hán việt: vong kí liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "忘记了" (wàngjì le) nghĩa là "Quên", ghép bởi: 忘 (wàng): quên + 记 (jì): Nhớ + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

忘记了
wàngjì le
Quên
亡
心
讠
己
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quên
Ví dụ (3)
wǒ我bǎ把mì mǎ密码wàng jì忘记le了。
Tôi quên mất mật khẩu rồi.
tā他wàng jì忘记le了huì yì会议shí jiān时间。
Anh ấy quên mất thời gian họp.
tā她wàng jì忘记le了dài带shǒu jī手机。
Cô ấy quên mang điện thoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây