目击者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "目击者" (mùjízhě) nghĩa là "Nhân chứng", ghép bởi: 目 (mù): mắt + 击 (jī): Đánh + 者 (zhě): Người.
Thành phần cấu tạo
目击者
Nhân chứng
目
击
耂
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 目击者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân chứng
Ví dụ (3)
目击者向警察说明了情况。
Nhân chứng đã trình bày tình hình với cảnh sát.
警方正在寻找车祸目击者。
Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ tai nạn xe.
这位目击者提供了重要线索。
Nhân chứng này cung cấp manh mối quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây