Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
目击者
mùjízhě
Nhân chứng
Hán việt: mục kích giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "目击者" (mùjízhě) nghĩa là "Nhân chứng", ghép bởi: 目 (mù): mắt + 击 (jī): Đánh + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

目击者
mùjízhě
Nhân chứng
目
击
耂
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân chứng
Ví dụ (3)
mù目jī击zhě者xiàng向jǐng chá警察shuō míng说明le了qíng kuàng情况。
Nhân chứng đã trình bày tình hình với cảnh sát.
jǐng警fāng方zhèng zài正在xún zhǎo寻找chē车huò祸mù目jī击zhě者。
Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ tai nạn xe.
zhè这wèi位mù目jī击zhě者tí gōng提供le了zhòng yào重要xiàn suǒ线索。
Nhân chứng này cung cấp manh mối quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây