生活习惯
shēnghuó xíguàn
Thói quen sống
Hán việt: sanh hoạt tập quán
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thói quen sống
Ví dụ (3)
liáng hǎodeshēng huó guànyǒu jiàn kāng
Thói quen sinh hoạt tốt có lợi cho sức khỏe.
áo shìdehuàishēng huó guàn
Thức khuya là thói quen sinh hoạt xấu của anh ấy.
shēngjiàn gǎi biànshēng huó guàn
Bác sĩ khuyên anh ấy thay đổi thói quen sinh hoạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây