比赛结果
bǐsàijiéguǒ
Kết quả trận đấu
Hán việt: bì trại kết quả
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết quả trận đấu
Ví dụ (3)
sàijié guǒhěnkuàigōng
Kết quả trận đấu được công bố rất nhanh.
duì sàijié guǒtàimǎn
Anh ấy không hài lòng lắm với kết quả trận đấu.
sàijié guǒyǐng xiǎnglequánduìdexīn qíng
Kết quả trận đấu ảnh hưởng đến tâm trạng cả đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây