Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
科幻小说
kēhuànxiǎoshuō
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Hán việt: khoa huyễn tiểu duyệt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科幻小说" (kēhuànxiǎoshuō) nghĩa là "Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng", ghép bởi: 科 (kē): khoa học + 幻 (huàn): hư ảo + 小 (xiǎo): nhỏ + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

科幻小说
kēhuànxiǎoshuō
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
禾
斗
幺
刁
小
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Ví dụ (3)
tā他xǐ huān喜欢dú读kē科huàn幻xiǎo shuō小说。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
zhè这běn kē本科huàn幻xiǎo shuō小说bèi被gǎi改biān编chéng成diàn yǐng电影。
Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này được chuyển thể thành phim.
kē科huàn幻xiǎo shuō小说néng能jī fā激发hái zi孩子de的xiǎng xiàng想象lì力。
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng có thể khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây