文学奖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "文学奖" (wénxuéjiǎng) nghĩa là "Giải thưởng văn học", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 学 (xué): học + 奖 (jiǎng): Phần thưởng.
Thành phần cấu tạo
文学奖
Giải thưởng văn học
文
⺍
冖
子
奖
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giải thưởng văn học
Ví dụ (3)
这位作家获得了文学奖。
Nhà văn này đã giành giải thưởng văn học.
文学奖的结果下个月公布。
Kết quả giải thưởng văn học sẽ công bố vào tháng sau.
他的小说入围了文学奖。
Tiểu thuyết của anh ấy lọt vào vòng đề cử giải thưởng văn học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây