Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文学奖
wénxuéjiǎng
Giải thưởng văn học
Hán việt: văn học tưởng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文学奖" (wénxuéjiǎng) nghĩa là "Giải thưởng văn học", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 学 (xué): học + 奖 (jiǎng): Phần thưởng.

Thành phần cấu tạo

文学奖
wénxuéjiǎng
Giải thưởng văn học
文
⺍
冖
子
奖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải thưởng văn học
Ví dụ (3)
zhè这wèi位zuò jiā作家huò dé获得le了wén xué文学jiǎng奖。
Nhà văn này đã giành giải thưởng văn học.
wén xué文学jiǎng奖de的jié guǒ结果xià gè yuè下个月gōng bù公布。
Kết quả giải thưởng văn học sẽ công bố vào tháng sau.
tā他de的xiǎo shuō小说rù入wéi围le了wén xué文学jiǎng奖。
Tiểu thuyết của anh ấy lọt vào vòng đề cử giải thưởng văn học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây