逻辑思维
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 逻辑思维
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tư duy logic
Ví dụ (3)
编程能训练逻辑思维。
Lập trình có thể rèn tư duy logic.
解决问题需要逻辑思维。
Giải quyết vấn đề cần tư duy logic.
老师重视学生的逻辑思维。
Giáo viên coi trọng tư duy logic của học sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây