出海捕鱼
HSK1
Động từ
Phân tích từ 出海捕鱼
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ra biển đánh cá
Ví dụ (3)
渔民清晨出海捕鱼。
Ngư dân ra biển đánh cá vào sáng sớm.
天气不好时不能出海捕鱼。
Khi thời tiết xấu không thể ra biển đánh cá.
他跟父亲一起出海捕鱼。
Anh ấy cùng cha ra biển đánh cá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây