脚步声
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脚步声" (jiǎobùshēng) nghĩa là "Tiếng bước chân", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 声 (shēng): tiếng.
Thành phần cấu tạo
脚步声
Tiếng bước chân
月
却
止
少
士
尸
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng bước chân
Ví dụ (3)
门外传来脚步声。
Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân.
夜里的脚步声让他有点害怕。
Tiếng bước chân ban đêm khiến anh ấy hơi sợ.
脚步声越来越近。
Tiếng bước chân càng lúc càng gần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây