Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脚步声
jiǎobùshēng
Tiếng bước chân
Hán việt: cước bộ thanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脚步声" (jiǎobùshēng) nghĩa là "Tiếng bước chân", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

脚步声
jiǎobùshēng
Tiếng bước chân
月
却
止
少
士
尸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng bước chân
Ví dụ (3)
mén门wài外zhuàn传lái来jiǎo脚bù步shēng声。
Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân.
yè夜lǐ里de的jiǎo脚bù步shēng声ràng让tā他yǒu有diǎn点hài pà害怕。
Tiếng bước chân ban đêm khiến anh ấy hơi sợ.
jiǎo脚bù步shēng声yuè越lái来yuè越jìn近。
Tiếng bước chân càng lúc càng gần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây