不太熟悉
bù tài shúxi
Không quá quen thuộc
Hán việt: bưu thái thục tất
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không quá quen thuộc
Ví dụ (3)
duìzhèdetàishú
Tôi không quen đường ở đây lắm.
xīntóng shìháitàishú
Anh ấy với đồng nghiệp mới vẫn chưa thân quen lắm.
duìzhèxiàng tàishú
Cô ấy chưa quen nghiệp vụ này lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây