少数民族
shǎoshùmínzú
Dân tộc thiểu số
Hán việt: thiếu sác dân thấu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dân tộc thiểu số
Ví dụ (3)
zhōng guóyǒuhěnduō shǎoshùmín
Trung Quốc có nhiều dân tộc thiểu số.
xué xiào zhīxué shēngliǎo jiěshǎoshùmín wén huà
Trường tổ chức cho học sinh tìm hiểu văn hóa dân tộc thiểu số.
zhè ge zhùzheshǎoshùmín
Khu vực này có vài dân tộc thiểu số sinh sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây