Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
少数派
shǎoshùpài
Phe thiểu số
Hán việt: thiểu số phái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "少数派" (shǎoshùpài) mang nghĩa "Phe thiểu số", kết hợp bởi 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 派 (pài - phái): "cử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).

Thành phần cấu tạo

少数派
shǎoshùpài
Phe thiểu số
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phe thiểu số
Ví dụ (3)
zài在zhè这cì次tóupiào投票zhōng中,tā他shǔyú属于shǎoshùpài少数派。
Trong lần bỏ phiếu này, anh ấy thuộc phe thiểu số.
In this vote, he was in the minority.
shǎoshùpài少数派yìjiàn意见yě也yīnggāi应该bèi被zūnzhòng尊重。
Ý kiến phe thiểu số cũng nên được tôn trọng.
Minority opinions should also be respected.
huìyì会议shàng上shǎoshùpài少数派tíchū提出le了bùtóng不同fāng'àn方案。
Trong cuộc họp, phe thiểu số đưa ra phương án khác.
The minority group proposed a different plan at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây