名胜古迹
míngshèng gǔjì
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
Hán việt: danh thăng cổ tích
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

chù

Dùng cho cảnh sắc, địa điểm, di tích, vết thương, sai sót, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 处 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一处风景
một thắng cảnh / cảnh đẹp
一处古迹
một di tích lịch sử
一处丘陵
một vùng đồi núi
一处森林
một khu rừng
一处悬崖
một vách đá
两处错误
hai chỗ sai / lỗi sai

Định nghĩa (1)

1
danh từ (idiom)
Nghĩa:danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
Ví dụ (8)
zhōng guóyǒu duōzhù míngdemíng shèng
Trung Quốc có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử nổi tiếng.
cháng chéngshìshì jièwénmíngdemíng shèng
Vạn Lý Trường Thành là danh lam thắng cảnh nổi tiếng thế giới.
menyàoài míng shèng yàoluànluànhuà
Chúng ta phải bảo vệ di tích lịch sử, không được vẽ bậy.
měidàojiàzhèdemíng shèng dōumǎnleyóu
Cứ đến kỳ nghỉ, các điểm danh lam thắng cảnh ở đây đều chật cứng du khách.
xiǎngběi jīngcān guānmíng shèng
Tôi muốn đi Bắc Kinh tham quan các di tích lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây