Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
所有人
suǒyǒurén
Mọi người
Hán việt: sở dựu nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "所有人" (suǒyǒurén) nghĩa là "Mọi người", ghép bởi: 所 (suǒ): Nơi + 有 (yǒu): Có + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

所有人
suǒyǒurén
Mọi người
户
斤
𠂇
月
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mọi người
Ví dụ (3)
suǒ yǒu所有rén人dōu都yào要zūn shǒu遵守guī zé规则。
Tất cả mọi người đều phải tuân thủ quy tắc.
xiāo xī消息yǐ jīng已经fā发gěi给suǒ yǒu所有rén人。
Tin nhắn đã gửi cho tất cả mọi người.
suǒ yǒu所有rén人dōu都cān jiā参加le了zhè这cì次huì yì会议。
Tất cả mọi người đều tham gia cuộc họp lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây