所有人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "所有人" (suǒyǒurén) nghĩa là "Mọi người", ghép bởi: 所 (suǒ): Nơi + 有 (yǒu): Có + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
所有人
Mọi người
户
斤
𠂇
月
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 所有人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mọi người
Ví dụ (3)
所有人都要遵守规则。
Tất cả mọi người đều phải tuân thủ quy tắc.
消息已经发给所有人。
Tin nhắn đã gửi cho tất cả mọi người.
所有人都参加了这次会议。
Tất cả mọi người đều tham gia cuộc họp lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây