市场趋势
shìchǎng qūshì
Xu hướng thị trường
Hán việt: thị tràng xu thế
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xu hướng thị trường
Ví dụ (3)
gōng zhèng zàifēn shì chǎng shì
Công ty đang phân tích xu hướng thị trường.
liǎo jiěshì chǎng shìyǒuzhùzuòjué dìng
Hiểu xu hướng thị trường giúp đưa ra quyết định.
shì chǎng shìbiàn huàhěnkuài
Xu hướng thị trường thay đổi rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây