克服困难
kèfúkùnnán
Vượt qua khó khăn
Hán việt: khắc phục khốn nan
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Vượt qua khó khăn
Ví dụ (3)
menyào kùn nán
Chúng ta phải cùng nhau vượt qua khó khăn.
kào kùn nán
Anh ấy dựa vào nỗ lực để vượt qua khó khăn.
kùn nánhòutuánduìgèngjiātuán jié
Sau khi vượt qua khó khăn, nhóm càng đoàn kết hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây