首歌曲
gēqǔ
Bài hát
Hán việt: thú ca khúc
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shǒu

Dùng cho các bài thơ, bài hát, bản nhạc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 首 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一首诗
một bài thơ
二一首曲子
một bản nhạc (lỗi gõ thừa chữ '二' ở đầu)
一首歌
một bài hát

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Bài hát
Ví dụ (2)
yòngtiánměideshēng yīnchàngleshǒu
Cô ấy đã hát một bài hát bằng giọng ca ngọt ngào.
bié huanzhèshǒu
Tôi đặc biệt thích bài hát này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây