定期检查
dìngqījiǎnchá
Kiểm tra định kỳ
Hán việt: đính cơ kiểm tra
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra định kỳ
Ví dụ (3)
chē yàodìng jiǎn chá
Ô tô cần kiểm tra định kỳ.
shēngjiàn lǎoréndìng jiǎn cháshēn
Bác sĩ khuyên người già kiểm tra sức khỏe định kỳ.
gōng dìng jiǎn cháshè bèiān quán
Công ty kiểm tra định kỳ an toàn thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây