遵守规则
zūnshǒu guīzé
Tuân thủ quy tắc
Hán việt: tuân thú quy tắc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tuân thủ quy tắc
Ví dụ (3)
xué shēng zūn shǒuguī
Học sinh phải tuân thủ quy tắc.
sàishí jiāyàozūn shǒuguī
Khi thi đấu mọi người phải tuân thủ quy tắc.
zūn shǒuguī miǎnshì
Tuân thủ quy tắc có thể tránh tai nạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây