变化很大
biànhuà hěn dà
Thay đổi lớn
Hán việt: biến hoa hẫn thái
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thay đổi lớn
Ví dụ (3)
zhèzuòchéng shìjìnniánbiàn huàhěn
Thành phố này những năm gần đây thay đổi rất lớn.
hòubiàn huàhěn
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy thay đổi rất nhiều.
shì chǎng shìbiàn huàhěn
Xu hướng thị trường thay đổi rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây