旅游胜地
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 旅游胜地
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm du lịch
Ví dụ (3)
西安是著名旅游胜地。
Tây An là thắng cảnh du lịch nổi tiếng.
这个海岛是旅游胜地。
Hòn đảo này là điểm du lịch nổi tiếng.
旅游胜地在假期人很多。
Điểm du lịch nổi tiếng vào kỳ nghỉ rất đông người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây