Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最美
zuì měi
Đẹp nhất
Hán việt: tối mỹ
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "最美" (zuì měi) mang nghĩa "Đẹp nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

最美
zuì měi
Đẹp nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đẹp nhất
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的yèjǐng夜景zuì最měi美。
Cảnh đêm ở đây đẹp nhất.
The night view here is the most beautiful.
chūntiān春天de的huāyuán花园zuì最měi美。
Khu vườn mùa xuân đẹp nhất.
The garden in spring is the most beautiful.
tā她juéde觉得jiāxiāng家乡de的hébiān河边zuì最měi美。
Cô ấy thấy bờ sông quê nhà đẹp nhất.
She thinks the riverside in her hometown is the most beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây