Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空气质量
kōngqì zhìliàng
Chất lượng không khí
Hán việt: không khí chí lương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空气质量" (kōngqì zhìliàng) nghĩa là "Chất lượng không khí", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 质 (zhì): chất lượng + 量 (liàng / liáng): lượng.

Thành phần cấu tạo

空气质量
kōngqì zhìliàng
Chất lượng không khí
穴
工
气
斤
贝
旦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất lượng không khí
Ví dụ (3)
jīn tiān今天kōng qì空气zhì liàng质量hěn很hǎo好。
Hôm nay chất lượng không khí rất tốt.
kōng qì空气zhì liàng质量xià下jiàng降shí时yào要shǎo少chū出mén门。
Khi chất lượng không khí giảm cần ít ra ngoài.
zhí植shù树yǒu有zhù助yú于gǎi shàn改善kōng qì空气zhì liàng质量。
Trồng cây giúp cải thiện chất lượng không khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây