高速行驶
gāosù xíngshǐ
Lái xe với tốc độ cao
Hán việt: cao tốc hàng sử
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lái xe với tốc độ cao
Ví dụ (3)
chēliàngzàitiānyīnggāoxíngshǐ
Xe cộ không nên chạy tốc độ cao trong ngày mưa.
gāoxíngshǐróng yǐnyán zhònghòu guǒ
Chạy tốc độ cao dễ gây hậu quả nghiêm trọng.
jiāojǐng xǐngjià shǐzhěyàogāoxíngshǐ
Cảnh sát giao thông nhắc người lái không chạy tốc độ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây