疏忽大意
shūhūdàyì
Sự bất cẩn
Hán việt: sơ hốt thái y
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sự bất cẩn
Ví dụ (3)
shū kěn éngdǎo zhìshì
Sơ suất bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn.
yīnshū wànglesuǒmén
Anh ấy vì sơ suất bất cẩn mà quên khóa cửa.
gōng zuòzhōngnéngshū
Trong công việc không được sơ suất bất cẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây