严重后果
yánzhònghòuguǒ
Hậu quả nghiêm trọng
Hán việt: nghiêm trùng hấu quả
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hậu quả nghiêm trọng
Ví dụ (3)
gāoxíngshǐhuìzào chéngyán zhònghòu guǒ
Chạy tốc độ cao sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.
shū kěn éngdàiláiyán zhònghòu guǒ
Sơ suất bất cẩn có thể mang lại hậu quả nghiêm trọng.
shēng xǐngzhòng shìyán zhònghòu guǒ
Bác sĩ nhắc anh ấy coi trọng hậu quả nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây